quả pháo hoa, pháo hoa
hoa đào
thịt đông
đa sắc màu, sặc sỡ
tiền lì xì
buổi họp mặt gia đình
cây quất
kỷ niệm
hoa mai
nửa đêm
lịch
phong bì
nấu một món ăn đặc biệt
giò lụa
dưa hành
gạo nếp
họ hàng, người thân
lời ước, ước nguyện
rác
cư xử
đi chùa
ước một điều ước
trang trí, trang hoàng
wish
midnight
rubbish
envelope
pickled onion
go to pagoda
kumquat tree
luckey money
calendar
decorate
lean pork paste
make a wish
jellied meat
celebrate
family gathering
relative
sticky rice
behave
cook a special food
colourful
firework
peach blossom
apricot blossom

Luyện chuyên sâu từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 06: OUR TET HOLIDAY

Auto speak  ↝

List Units: Từ vựng chuyên sâu SGK Tiếng Anh Lớp 6



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards