thuận tiện, tiện lợi
nhà thờ lớn, thánh đường
hội thảo, phân xưởng
cổ, cổ kính
như cát, phủ đầy cát
bên trái, trái
yên tĩnh, bình lặng
tồi tệ, kinh khủng
cửa hàng tạp hóa
ồn ào
bên phải, phải
hiệu cắt tóc
phòng trưng bày tác phẩm nghệ thuật
khu vực ngoại ô
sân sau
hiện đại
hướng thẳng, thẳng
trạm xăng
đông đúc
cung điện, dinh, phủ
đền, miếu, điện
cửa hàng bách hóa
đèn giao thông
đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
trạm dừng xe buýt
nhà ga
hẹp
hiệu thuốc
trung tâm y tế
làm ô nhiễm
bất tiện, bất lợi
yên tĩnh
trạm cứu hỏa
terrible
hairdresser's
pharmacy
workshop
quiet
backyard
palace
cathedral
temple
fire station
traffic light
suburb
department store
petrol station
inconvenient
grocery store
noisy
pollute
convenient
modern
straight
right
health centre
art gallery
railway station
bus stop
sandy
historic
narrow
left
peaceful
crowded
incredibly

Luyện chuyên sâu từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 04: MY NEIGHBOURHOOD

Auto speak  ↝

List Units: Từ vựng chuyên sâu SGK Tiếng Anh Lớp 6



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards