bất tiện, bất lợi
đông đúc
ồn ào
trạm cứu hỏa
đền, miếu, điện
sân sau
suburb
backyard
department store
right
temple
noisy
inconvenient
railway station
grocery store
crowded
fire station
petrol station
cửa hàng tạp hóa
nhà ga
cửa hàng bách hóa
khu vực ngoại ô
bên phải, phải
trạm xăng

Luyện chuyên sâu từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 04: MY NEIGHBOURHOOD


List Units: Từ vựng chuyên sâu SGK Tiếng Anh Lớp 6



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards