rẽ phải
giao lộ
ở giữa
gần
rẽ trái
đi xuống đâu, đi tới đâu
trước mặt, đối diện
đi qua, vượt qua
bùng binh
đại lộ
ngã rẽ
vỉa hè
cua, uốn cong, bẻ cong
(vị trí) ở phía sau, ở đằng sau
(vị trí) ở phía trước, ở đằng trước
bên, bên cạnh
ghế dài
beside
pavement
curve
opposite
roundabout
behind
between
turn left
bench
junction
near
go past
in front of
turning
avenue
go down
turn right

2.000 từ Tiếng Anh thông dụng - Topic 57: Asking the way (Chỉ đường)

Auto speak  ↝

List Units: Luyện nhớ nhanh 2.000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards