thợ cắt tóc, thợ làm tóc
trợ lý cá nhân, trợ lý riêng
giám đốc kinh doanh
viên cảnh sát
thợ cơ khí
biên dịch viên, dịch giả
business manager
police officer
shoemaker
production manager
personal assistant
translator
hairdresser
sales manager
interpreter
mechanic
self-employed
sanitation worker
lao công, nhân viên vệ sinh
phiên dịch viên, thông dịch viên
trưởng phòng kinh doanh, giám đốc kinh doanh
tự làm chủ, làm việc tự do
thợ đóng giày
trưởng phòng sản xuất

2.000 từ Tiếng Anh thông dụng - Topic 54: Jobs (Nghề nghiệp) (2)


List Units: Luyện nhớ nhanh 2.000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards