thắt, vặn (chặt)
dọn giường, gấp chăn mền
cắt cỏ
chà, cọ rửa
vứt, bỏ đi
(việc) quét bụi
(việc) rửa chén, rửa bát
(việc) dọn dẹp
tưới cây
chùi, lau sạch
đánh bóng
gấp gọn, gập lại
quét dọn (phòng)
lau dọn bếp
dọn dẹp chén bát (trên bàn)
hút bụi
phơi đồ (ngoài trời)
(việc) nấu ăn
bày chén bát (bàn ăn)
(việc) ủi đồ, là đồ
throw out
mow the lawn
dusting
clean the kitchen
fold
dishwashing
water the plants
scrub
wipe
cooking
polish
vacuum
clear the table
tighten
ironing
sweep
hang out
make the bed
cleaning
set the table

2.000 từ Tiếng Anh thông dụng - Topic 15: Housework (Công việc nhà)

Auto speak  ↝

List Units: Luyện nhớ nhanh 2.000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards