công tắc điện
áo gối, bao gối
khung lò xo nâng nệm
tấm chăn, mền
đồng hồ báo thức
thảm lót sàn
mirror
alarm clock
lightswitch
air conditioner
fitted carpet
carpet
comb
wardrobe
blanket
box spring
pillowcase
bedspread
khăn trải giường
cái lược
tủ đứng (chứa quần áo)
tấm thảm
máy lạnh, điều hòa
cái gương

2.000 từ Tiếng Anh thông dụng - Topic 7: Bedroom (Phòng ngủ)


List Units: Luyện nhớ nhanh 2.000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards