nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
khó chịu, bực mình
sự chán ghét, sự ghê tởm
tập trung
làm bình tĩnh
quyết đoán
cheer up
disgust
annoyance
calm down
considerate
annoyed
concentrate
aggressive
boredom
blue
assertive
broken
điều bực mình, mối phiền muộn
làm vui vẻ, phấn khởi
buồn
thất vọng, buồn
ân cần, chu đáo
hay gây hấn, hung hăng

SGK Tiếng Anh Lớp 9 Friends Plus - Unit 4: Feelings




Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards