rất thích, quá say mê
giữ dáng
gấp, gập
sự thăng bằng, sự cân bằng
căm ghét
vòng đeo tay
mến, thích
dân chủ tự do
bộ đồ nghề
gửi tin nhắn
giữ liên lạc (với ai)
trượt tuyết bằng ván
thích hơn
mến, thích
trò chơi câu đố / giải đố
say mê, ham thích
thời gian rảnh rỗi
hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
ngoài trời
cơ bắp
khu nghỉ dưỡng
độc ác
bracelet
DIY
liberal democracy
resort
message
fond
outdoors
stay in shape
keep in touch
fold
balance
prefer
puzzle
cruel
crazy
kit
keen
muscle
detest
leisure
origami
fancy
snowboarding

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Global Success) - Unit 1: Leisure time

Auto speak  ↝



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards