(adj) tích cực, lạc quan, tỏ ra tin cậy
(n) kỹ thuật, công nghệ
gửi thư qua bưu điện, đưa thông tin lên mạng
bản tin, thông báo
(adv) lạc quan, tích cực
hoài nghi (về điều gì)
quyền sử dụng
học vị, bằng cấp
ổ cắm
lắp đặt; cài đặt
khuôn viên, khu học xá
bảng thông báo
lưu trữ, tích trữ
sinh viên năm nhất
ảnh hưởng, tác động
nhu cầu, sự yêu cầu
giới hạn, hạn chế
đường dây điện thoại
degree
positively
to post
campus
to install
jack
technology
impact
requirement
skeptical
freshman
telephone line
positive
to restrict
access
bulletin board
bulletin
to store

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (CT Cũ) - Unit 15: COMPUTERS (READ)

Auto speak  ↝

List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Chương trình cũ) - Bộ từ 2



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards