cửa hàng bán máy
tổ chức
người chụp ảnh
sự lựa chọn đa dạng
bánh xèo
tình hình
sự thay đổi
ảnh hưởng
lo lắng
thoải mái
ẩm ướt
cung cấp
tiện lợi
lấy đi cơ hội làm ăn
có chung 1 mái che
ngon
bưu phẩm gửi bằng máy bay
người chủ cửa hàng
vui mừng
trung tâm mua sắm
hàng hoá
Nhà văn hoá
thảo luận
giống
khu vực
khu mua sắm
cửa hàng tạp hoá
bưu phẩm
cước phí
người dân
liên lạc tại địa chỉ
phục vụ
bưu phẩm gửi bằng đường bộ, đường biển
Sân vận động thành phố
cuộc thi nói Tiếng Anh
tổ chức
cuộc biểu diễn
chợ cá
gần đây
để ý
để biết thêm thông tin
under one roof
shopping mall
store owner
convenient
hold
the same as
area
notice
take their business
English speaking contest
pancake
for more information
serve
Town Ground
airmail
humid
close by
discuss
wet market
delicious
wide selection of
change
grocery store
contact at the above address
shopping area
in comfort
offer
charge
parcel
effect
situation
organize
photographer
Hardware store
performance
resident
happy about
surface mail
Cultural House
goods
concerned about

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (CT Cũ) - Unit 7: MY NEIGHBORHOOD (All words)

Auto speak  ↝

List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Chương trình cũ) - Bộ từ 2



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards