diễn kịch
thiết lập
phong trào
tưới nước
tiết kiệm
chăm sóc
hình thành
đăng ký
kiếm được
bị đau
khuyết tật
nam
tham gia
mang trả lại
người lớn tuổi
chính thức
bờ
bắc
thuỷ tinh
Đoàn thanh niên
nguyên tắc
sở thích
tài nguyên thiên nhiên
đăng kí
vỏ xe xì hơi
la/hét to
tính cách
hoạt động ngoài trời
tư cách cá nhân
đơn xin tham gia
quyền; bên phải
người nghèo
hòa bình
mục đích
điền vào
trẻ em đường phố
xây dựng nhân cách
tháng môi trường
lon
gây quỹ cho
dự định
Đoàn Thanh niên CS HCM
vẽ
đoàn kết
vỉa hè
Đội TNTP
đường lối chỉ đạo
kĩ năng
mang
làm sạch
sự nhận thức
khuyến khích
công dân
băi biển
bán
phát triển
giống nhau
chương trình tái chế
người mù
trồng
quốc gia
north
acting
peace
beach
outdoor activity
care for
sign
encourage
develop
sidewalk
bring back
movement
enroll for
nation
Ho Chi Minh Communist Youth Union
fill out
form
application form
personaltiry
unite
save
take part in
guideline
flat tire
environment month
earn
hobby
officially
hurt
handicapped
register
drawing
personal fitness
the poor
skill
establish
shout
water
elderly people
recycling program
south
Ho Chi Minh Young Pioneer
carry
plant
aim
principle
raise fund for
similar
awareness
build character
Youth Organization
street children
sell
right
glass
citizenship
blind people
clean up
bank
plan
can
natural resources

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (CT Cũ) - Unit 6: THE YOUNG PIONEERS CLUB (All words)

Auto speak  ↝

List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Chương trình cũ) - Bộ từ 2



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards