bài hát vui, thánh ca
giải nhất
tặng quà
đi lấy, mang về
công cộng, chung
trình diễn
thích
thợ (lắp, sửa) ống nước
cúc vạn thọ
hội đồng
hét to, la to
sự chuẩn bị
thông qua
sự đánh giái
xuất khẩu
tham gia vào
tách rời
thúc giục
quả lựu
cọ xát
nấm
duy trì
nhóm, đốt lửa
lễ hội
vỏ trấu
nấu ăn
đồ gốm
cây tre
vui nhộn, vui vẻ
bồn chồn
trộn lẫn, làm lộn xộn
đồng đội
người đứng đầu
jumble
to be fond of
carol
marigold
rub
pottery
throughout
teammate
award
bamboo
separate
export
fetch
perform
mushroom
leader
festival
preparation
judge
keen on
husk
grand prize
urge
jolly
upset
council
pomegranate
plumber
communal
fire-making
yell
rice-cooking
participate in

SGK Tiếng Anh Lớp 8 (CT Cũ) - Unit 13: FESTIVALS

Auto speak  ↝

List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 8 (Chương trình cũ)



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards