đi mua sắm
nói chuyện với bạn
cắm hoa
dắt chó đi dạo
đạp xe
khiêu vũ
cắm trại
nghe nhạc
đi chơi với bạn bè
chơi violin
chơi thể thao
sưu tầm gấu bông
vẽ tranh
sưu tầm tem
đi xem phim
chơi ghi-ta
ngắm chim
trượt băng/trượt pa-tanh
xem tivi
đi bộ
làm vườn
chơi game
nấu ăn
chơi cờ vua
to hang out with friends
cycling
gardening
to collect stamps
to play computer games
to collect teddy bear
to go shopping
to walk the dog
walking
to chat with friends
to do sports
to watch television
skating
dancing
bird-watching
to listen to music
to go to the cinema
to play the violin
to play the guitar
going camping
arranging flowers
painting
cooking
to play chess

SGK Tiếng Anh Lớp 7 - Unit 1: MY HOBBIES (Common hobbies)

Auto speak  ↝



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards