nghiêm túc
tự tin, tin tưởng
chuẩn bị
lính chữa cháy, lính cứu hỏa
người tình nguyện
bẽn lẽn, hay xấu hổ
dàn đồng ca
dáng thể thao, khỏe mạnh
Cung hoàng đạo
đáng tin cậy
tổ chức
rộng rãi, hào phóng
làm vườn
tính cách, cá tính
viện bảo tàng
cuộc đua, cuộc thi
cuộc đua
tích cực, hăng hái
điềm tĩnh, kiên nhẫn.
ngoại hình
buồn tẻ
pháo hoa, pháo bông
tò mò, thích tìm hiểu
vỗ tay
buồn cười, thú vị
món thịt nướng barbecue
zodiac
organize
competition
serious
appearance
racing
choir
do the gardening
shy
patient
firefighter
funny
fireworks
barbecue
boring
sporty
volunteer
clap
confident
reliable
museum
personality
active
prepare
generous
curious

SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 3: MY FRIENDS

Auto speak  ↝

List Units: SGK Tiếng Anh Lớp 6 (Sách cũ)



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards