buồn cười, thú vị
cuộc thi, sự cạnh tranh
yêu tự do
nghiêm trọng, nghiêm túc
mập mạp, mũm mĩm
dáng vẻ, ngoại hình
nhạy cảm
đội hợp xướng, đội đồng ca
nhanh nhẹn, năng động
tò mò, thích tìm hiểu
chuẩn bị
tự tin
dáng thể thao, khỏe mạnh, ham mê thể thao
buồn tẻ
bẽn lẽn, hay xấu hổ, ngượng ngùng
điềm tĩnh, kiên nhẫn
tính cách, cá tính
nghề làm vườn, công việc làm việc
hào phóng
đáng tin cậy
sporty
active
competition
sensitive
curious
reliable
generous
serious
prepare
personality
gardening
patient
shy
chubby
boring
freedom-loving
confident
appearance
choir
funny

Luyện chuyên sâu từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 03: MY FRIENDS

Auto speak  ↝

List Units: Từ vựng chuyên sâu SGK Tiếng Anh Lớp 6



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards