kế bên, ở cạnh
gác mái
máy điều hòa không khí
đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
lộn xộn, bừa bộn
ở phía trước, đèn trước
attic
messy
next to
furniture
air-conditioner
garage
dishwasher
in front of
alarm clock
chimney
cellar
cupboard
máy rửa bát đĩa
tủ để bát đĩa
đồng hồ báo thức
tầng hầm
nhà để xe, ga ra
ống khói

Luyện chuyên sâu từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 6 - Unit 02: MY HOUSE


List Units: Từ vựng chuyên sâu SGK Tiếng Anh Lớp 6



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards