máy tính
ngân sách, ngân quỹ
bộ phận chăm sóc khách hàng
người quản lý
nhân viên giao hàng
đồng ý, phê duyệt
mất kết nối
khởi động lại
cửa hàng bán đồ cũ
chú ý, để tâm đến
trở nên quá nóng
gặp sự cố
hóa đơn
thói quen
bảo hành
đường dây nóng
chất lượng
đang giảm giá
sửa chữa
nhãn hiệu, thương hiệu
habit
on sale
thrift store
brand
calculator
manager
repair
pay attention
disconnect
customer service
receipt
hotline
approve
warranty
restart
shipper
crash
budget
quality
overheat

SGK Tiếng Anh Lớp 10 (i-Learn Smart World) - Unit 3: Shopping

Auto speak  ↝



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards