đủ khả năng/ năng lực
cá nhân
tiền lương
sự ngang bằng, sự bình đẳng (n)
lực lượng lao động
việc đăng ký nhập học (n)
phân biệt đối xử
giới, giới tính
đăng ký nhập học (v)
đáng chú ý, khác thường
thu thập
người trông nom nhà
không bình đẳng
theo đuổi
ảnh hưởng
động viên, khuyến khích
thách thức
tài sản
tiến bộ
chính phủ
bắt buộc, ép buộc
có tính bạo lực, hung dữ
quyền lợi
có hiệu quả
cơ hội
(có tính) ngang bằng (adj)
hạn chế, giới hạn
giải quyết
kiện
sự bạo lực; dữ dội
sự đối xử
sự cô đơn
xóa bỏ
effective
opportunity
wage
workforce
progress
enrolment
address
challenge
equality
eliminate
violence
inequality
right
violent
treatment
qualified
remarkable
force
gender
sue
pursue
government
caretaker
loneliness
discrimination
affect
enrol
property
personal
encourage
limitation
equal
income

SGK Tiếng Anh Lớp 10 (Global Success) - Unit 6: GENDER EQUALITY

Auto speak  ↝

List Units: Học từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 10 (Global Success)



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards