chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái
chia, tách
đóng góp
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
người nội trợ
đóng góp
gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
người trụ cột gia đình
công việc vặt trong nhà, việc nhà
ly dị
thực phẩm và tạp hóa
xem xét, cân nhắc
to lớn, khổng lồ
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
dọn cơm
lợi ích
mang vác nặng
tài chính, tiền nong của gia đình
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
quần áo, đồ giặt là (ủi)
việc nhà, việc lặt vặt
người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
trách nhiệm
là, ủi (quần áo)
cộng tác
nuôi dưỡng
equally shared parenting
breadwinner
lay the table for meals
chore
iron
benefit
contribute
household finances
laundry
collaborate
breadwinner
critical
gender convergence
nurture
enormous
nuclear family
financial burden
homemaker
divorce
grocery
divide
consider
chore
heavy lifting
responsibility
extended family
contribute

SGK Tiếng Anh Lớp 10 (Global Success) - Unit 1: FAMILY LIFE

Auto speak  ↝

List Units: Học từ vựng SGK Tiếng Anh Lớp 10 (Global Success)



Help | Teacher's Workspace



English Flashcard

Everybody Up | Family and Friends | Oxford Phonics World | Let's Go | First Friends | YLE - Starters, Movers, Flyers | YLE Pre A1 Starters | YLE A1 Movers | YLE A2 Flyers | Fingerprints


Other Flashcards